Theo tính toán từ số liệu sơ bộ của Tổng cục Hải quan, 4 tháng đầu năm 2020, đồ nội thất bằng gỗ là mặt hàng xuất khẩu chính trong các mặt hàng gỗ và sản phẩm gỗ xuất khẩu. Tháng 4/2020 đồ nội thất bằng gỗ đạt 382,41 triệu USD, giảm 26,9% so với tháng 4/2019. Tính chung 4 tháng đầu năm 2020 đạt 2,04 tỷ USD tăng 3,1% so với tháng 4/2019. Chiếm 61,8% trong tổng kim ngạch xuất khẩu của cả nước.

VINAMEXCO LOGISTICS CO., LTD

Với những dịch vụ chất lượng cũng như mục đích luôn đem đến cho khách hàng những dịch vụ tốt nhất

85/31 Nguyễn Thế Truyện, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, Tp. HCM

Hotline. 0916 348 046 (Giám đốc. Tan Sinh) 

Liên hệ để được tư vấn báo giá. Mr Tấn Sinh. 0917 454 046 (Zalo) .

Liên hệ gửi báo giá Ms Diệu. 0932 924 712 ( Zalo, Skype )

Email. tansinhvinamexco@gmail.com

Đồ nội thất phòng khách và phòng ăn chiếm 20,5% tổng kim ngạch xuất khẩu. Tháng 4/2020 đạt 136,9 triệu USD giảm 17% so với tháng 4/2019. Tính chung 4 tháng đầu năm đạt 674,72 triệu USD tăng 8,3% so với cùng kỳ năm 2019.
Xuất khẩu đồ nội thất nhà bếp trong tháng 4 tăng 84,7%, đạt 49,31 triệu USD so với tháng cùng kỳ 2019. Chiếm 5,3% trong tổng kim ngạch xuất khẩu. Tính chung 4 tháng đầu năm đạt 173,26 triệu USD tăng 81,2% so với cùng kỳ năm 2019.
Ngoài ra, trong 4 tháng đầu năm 2020 xuất khẩu một số mặt hàng tăng như: Dăm gỗ đạt 601 triệu USD, tăng 9,9% so với cùng kỳ năm 2019. Gỗ ván và ván sàn đạt 414 triệu USD, tăng 19,8%; cửa gỗ đạt 10,4 triệu USD, tăng 5,9%; đồ gỗ mỹ nghệ đạt 7,2 triệu USD, tăng 36,3%..

 

  Sản phẩm

T4/2020

  (USD)

So với T4/2019 (%)

4T năm

2020

( USD)

 

So với 4T/ 2019 (%)

Tỷ trọng

(%)

Tổng cộng

697.054

-18,7

3.294.541

5,1

100

Đồ nội thất bằng gỗ

382.414

-26,9

2.036.685

3,1

61,8

Đồ nội thất phòng khách và phòng ăn

136.903

-17,0

674.724

8,3

20,5

Ghế khung gỗ

95.975

-33,8

585.171

4,2

17,8

Đồ nội thất phòng ngủ

80.477

-47,8

502.068

-13,0

15,2

Đồ nội thất nhà bếp

49.311

84,7

173.246

81,2

5,3

Đồ nội thất văn phòng

19.748

-38,3

101.476

-13,8

3,1

Dăm gỗ

155.251

-11,4

601.028

9,9

18,2

Gỗ, ván và ván sàn

108.088

14,3

414.139

19,8

12,6

Cửa gỗ

3.058

-4,8

10.392

5,9

0,3

Đồ gỗ mỹ nghệ

1.621

6,6

7.247

36,3

0,2

Khung gương

146

-90,5

1.035

-83,2

0,0

Loại khác

46.476

-20,6

224.015

-9,3